Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 状态 (zhuàng tài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
状态
HSK 5
Cách viết từ 状态
状态
zhuàng
tài
trạng thái, tình trạng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
病
人
目
前
的
身
体
状
态
比
较
稳
定
正
在
慢
慢
恢
复
。
Từ liên quan với 状态
态度
tài
du
thái độ
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
状况
zhuàng
kuàng
tình hình, tình cảnh
表态
biǎo
tài
动态
dòng
tài
trạng thái động (có biến đổi)
神态
shén
tài
生态
shēng
tài
事态
shì
tài
现状
xiàn
zhuàng
hiện trạng, tình hình hiện tại
心态
xīn
tài
tâm trạng, trạng thái tâm lý
形态
xíng
tài
hình thái, dạng (bề ngoài)
症状
zhèng
zhuàng
triệu chứng (bệnh)