Đang tải...
Phồn thể: 穩
Pinyin không dấu: wen
稳 (wěn) nghĩa là “ổn; vững”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 穩 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他走路很稳。
Tā zǒulù hěn wěn.
He walks steadily.
Cập nhật: 2026-07-18