Đang tải...
Phồn thể: 平穩
Pinyin không dấu: pingwen / ping wen
平稳 (píng wěn) nghĩa là “ổn định”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 平穩 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
飞机飞得很平稳。
Fēijī fēi de hěn píngwěn.
The plane flies very smoothly.
Cập nhật: 2026-07-18