Đang tải...
Phồn thể: 穩定
Pinyin không dấu: wending / wen ding
稳定 (wěn dìng) nghĩa là “ổn định”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 穩定 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
经济需要稳定发展。
Jīngjì xūyào wěndìng fāzhǎn.
The economy needs stable development.
Cập nhật: 2026-05-27