Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 稳定 (wěn dìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
稳定
HSK 5
Cách viết từ 稳定
稳定
wěn
dìng
ổn định
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wěn
ổn; vững
Học chữ 稳
Dừng
Phát lại
Chậm
dìng
quyết định; cố định
Học chữ 定
Ví dụ
经
济
需
要
稳
定
发
展
。
Tập viết từng chữ
稳
定
Từ liên quan với 稳定
不一定
bù
yī
dìng
không nhất định; chưa chắc
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
一定
yī
dìng
(phó) nhất định; chắc chắn; (tt) cố định; nhất định
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
肯定
kěn
dìng
khẳng định, chắc chắn
定
dìng
quyết định; cố định
稳
wěn
ổn; vững
平稳
píng
wěn
ổn định
否定
fǒu
dìng
phủ định, phủ nhận, chối bỏ; phản diện, mặt trái
固定
gù
dìng
cố định
确定
què
dìng
xác định, quyết định; xác định, chắc chắn;
说不定
shuō
bu
dìng
chưa biết chừng; có lẽ