Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
状况
HSK 5
Cách viết từ 状况 (zhuàng kuàng) — thứ tự nét từng chữ
状况
zhuàng
kuàng
tình hình, tình cảnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
经
济
状
况
的
好
坏
直
接
影
响
着
人
们
的
生
活
质
量
。
Nghĩa của 状况 →
Từ liên quan với 状况
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
何况
hé
kuàng
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
状态
zhuàng
tài
trạng thái, tình trạng
况且
kuàng
qiě
现状
xiàn
zhuàng
hiện trạng, tình hình hiện tại
症状
zhèng
zhuàng
triệu chứng (bệnh)