Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
况且
HSK 6
Cách viết từ 况且 (kuàng qiě) — thứ tự nét từng chữ
况且
kuàng
qiě
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 况且 →
Từ liên quan với 况且
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
并且
bìng
qiě
và, còn, đồng thời, mà còn, hơn nữa
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
何况
hé
kuàng
状况
zhuàng
kuàng
tình hình, tình cảnh
姑且
gū
qiě
尚且
shàng
qiě
暂且
zàn
qiě