Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
何况
HSK 5
Cách viết từ 何况 (hé kuàng) — thứ tự nét từng chữ
何况
hé
kuàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 何况 →
Từ liên quan với 何况
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
任何
rèn
hé
bất kì, bất kể, bất cứ
何必
hé
bì
如何
rú
hé
làm sao, như thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề); thế nào, ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác); thế nào, ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)
状况
zhuàng
kuàng
tình hình, tình cảnh
况且
kuàng
qiě
为何
wèi
hé
tại sao (vì sao)