Đang tải...
Phồn thể: 狀況
Pinyin không dấu: zhuangkuang / zhuang kuang
状况 (zhuàng kuàng) nghĩa là “tình hình, tình cảnh”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 狀況 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
经济状况的好坏直接影响着人们的生活质量。
Jīngjì zhuàngkuàng de hǎo huài zhíjiē yǐngxiǎng zhe rénmen de shēnghuó zhìliàng.
The state of the economy directly affects people's quality of life.
Cập nhật: