Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 形态 (xíng tài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
形态
HSK 6
Cách viết từ 形态
形态
xíng
tài
hình thái, dạng (bề ngoài)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xíng
hình dáng (hình thái)
Học chữ 形
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
水
有
三
种
基
本
形
态
。
Tập viết từng chữ
形
Từ liên quan với 形态
态度
tài
du
thái độ
形成
xíng
chéng
hình thành, tạo thành; dẫn đến, gây ra
形容
xíng
róng
(đgt) miêu tả; (dt) sự miêu tả
形式
xíng
shì
hình thức, kiểu, bề ngoài
形势
xíng
shì
tình hình; thế cục
形象
xíng
xiàng
hình ảnh, hình tượng
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
状态
zhuàng
tài
trạng thái, tình trạng
地形
dì
xíng
địa hình
表态
biǎo
tài
动态
dòng
tài
trạng thái động (có biến đổi)
情形
qíng
xing
tình hình