Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
右
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 右 (yòu) — thứ tự nét chuẩn
右
yòu
phải, bên phải
Ví dụ
请
往
右
走
。
Nghĩa của 右 →
Tập viết
Từ liên quan với 右
右边
yòu
bian
bên phải
左右
zuǒ
yòu
trái phải, hai bên, xung quanh; tùy tùng, người đi theo; khoảng; chi phối, thao túng, ảnh hưởng
座右铭
zuò
yòu
míng