Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 比如说 (bǐ rú shuō) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
比如说
HSK 2
Cách viết từ 比如说
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bǐ
so với
Học chữ 比
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Dừng
Phát lại
Chậm
shuì
nói
Học chữ 说
Ví dụ
比
如
说
,
我
喜
欢
看
书
。
Tập viết từng chữ
比
如
说
Từ liên quan với 比如说
说
shuì
nói
比
bǐ
so với
说话
shuō
huà
nói chuyện
听说
tīng
shuō
nghe nói
比较
bǐ
jiào
so với, so sánh; khá là, tương đối
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
如果
rú
guǒ
nếu
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
比如
bǐ
rú
ví dụ
例如
lì
rú
ví dụ như
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
小说
xiǎo
shuō
tiểu thuyết