Đang tải...
Phồn thể: 比如說
Pinyin không dấu: birushuo / bi ru shuo
比如说 (bǐ rú shuō) nghĩa là “ví dụ”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 比如說 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
比如说,我喜欢看书。
Bǐrú shuō, wǒ xǐhuān kàn shū.
For example, I like reading.
Cập nhật: 2026-07-18