Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
比
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 比 (bǐ) — thứ tự nét chuẩn
比
bǐ
so với
Ví dụ
他
比
我
高
很
多
。
Nghĩa của 比 →
Tập viết
Từ liên quan với 比
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
比较
bǐ
jiào
so với, so sánh; khá là, tương đối
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
比如
bǐ
rú
ví dụ
比分
bǐ
fēn
tỉ số
比例
bǐ
lì
tỉ lệ, tỉ trọng
对比
duì
bǐ
(đgt) đối chiếu; so sánh; (dt) sự đối chiếu; sự tương phản
比方
bǐ
fang
ví dụ, so sánh
比喻
bǐ
yù
比重
bǐ
zhòng
tỷ trọng
无比
wú
bǐ