Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
比例
HSK 5
Cách viết từ 比例 (bǐ lì) — thứ tự nét từng chữ
比例
bǐ
lì
tỉ lệ, tỉ trọng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bǐ
so với
Học chữ 比
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
所
大
学
男
女
学
生
的
比
例
大
约
是
一
比
一
。
Nghĩa của 比例 →
Tập viết từng chữ
比
Từ liên quan với 比例
比
bǐ
so với
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
例子
lì
zi
ví dụ
比较
bǐ
jiào
so với, so sánh; khá là, tương đối
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
比如
bǐ
rú
ví dụ
例如
lì
rú
ví dụ như
比分
bǐ
fēn
tỉ số
对比
duì
bǐ
(đgt) đối chiếu; so sánh; (dt) sự đối chiếu; sự tương phản
案例
àn
lì
比方
bǐ
fang
ví dụ, so sánh