Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相比 (xiāng bǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
相比
HSK 3
Cách viết từ 相比
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
bǐ
so với
Học chữ 比
Ví dụ
和
去
年
相
比
,
今
年
好
多
了
。
Tập viết từng chữ
比
Từ liên quan với 相比
比
bǐ
so với
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
比较
bǐ
jiào
so với, so sánh; khá là, tương đối
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
比如
bǐ
rú
ví dụ
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại