Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相反 (xiāng fǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
相反
HSK 4
Cách viết từ 相反
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Ví dụ
情
况
相
反
。
Tập viết từng chữ
反
Từ liên quan với 相反
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相同
xiāng
tóng
giống nhau
反
fǎn
ngược; phản đối
相片
xiàng
piàn
ảnh
反而
fǎn
ér
ngược lại