Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相同 (xiāng tóng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
相同
HSK 4
Cách viết từ 相同
相同
xiāng
tóng
giống nhau
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Ví dụ
这
两
个
相
同
。
Tập viết từng chữ
同
Từ liên quan với 相同
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung