Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
互相
HSK 4
Cách viết từ 互相 (hù xiāng) — thứ tự nét từng chữ
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
互
相
帮
助
。
Nghĩa của 互相 →
Từ liên quan với 互相
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
相同
xiāng
tóng
giống nhau
相片
xiàng
piàn
ảnh
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp
相当
xiāng
dāng
tương đương, ngang nhau; khá, tương đối; thích hợp, phù hợp