Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相片 (xiàng piàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
相片
HSK 4
Cách viết từ 相片
相片
xiàng
piàn
ảnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
piān
(dt) lát; mảnh; phiến; (lượng) mảnh; lát; vùng
Học chữ 片
Ví dụ
我
看
了
你
的
相
片
。
Tập viết từng chữ
片
Từ liên quan với 相片
图片
tú
piàn
hình ảnh
相机
xiàng
jī
máy ảnh
影片
yǐng
piàn
bộ phim
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
药片
yào
piàn
viên thuốc
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照片
zhào
piàn
ảnh; bức ảnh
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại