Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 影片 (yǐng piàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
影片
HSK 2
Cách viết từ 影片
影片
yǐng
piàn
bộ phim
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
piān
(dt) lát; mảnh; phiến; (lượng) mảnh; lát; vùng
Học chữ 片
Ví dụ
这
部
影
片
很
好
看
。
Tập viết từng chữ
片
Từ liên quan với 影片
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
图片
tú
piàn
hình ảnh
药片
yào
piàn
viên thuốc
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
照片
zhào
piàn
ảnh; bức ảnh
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình
唱片
chàng
piàn
đĩa nhạc
相片
xiàng
piàn
ảnh
动画片
dòng
huà
piàn
phim hoạt hình
合影
hé
yǐng
名片
míng
piàn
danh thiếp