Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 影响 (yǐng xiǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
影响
HSK 3
Cách viết từ 影响
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
vang; kêu
Học chữ 响
Ví dụ
这
对
我
有
影
响
。
Tập viết từng chữ
响
Từ liên quan với 影响
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
影片
yǐng
piàn
bộ phim
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình
响
xiǎng
vang; kêu
合影
hé
yǐng
摄影
shè
yǐng
nhiếp ảnh
影子
yǐng
zi
cái bóng
摄影师
shè
yǐng
shī
nhiếp ảnh gia
响亮
xiǎng
liàng
响应
xiǎng
yìng
音响
yīn
xiǎng