Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 响应 (xiǎng yìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
响应
HSK 6
Cách viết từ 响应
响应
xiǎng
yìng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
vang; kêu
Học chữ 响
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Tập viết từng chữ
响
应
Từ liên quan với 响应
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
响
xiǎng
vang; kêu
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng