Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
供应
HSK 4
Cách viết từ 供应 (gōng yìng) — thứ tự nét từng chữ
供应
gōng
yìng
cung cấp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Ví dụ
超
市
供
应
各
种
商
品
。
Nghĩa của 供应 →
Tập viết từng chữ
应
Từ liên quan với 供应
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
提供
tí
gōng
cung cấp
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng
对应
duì
yìng
tương ứng, đối ứng
供不应求
gōng
bù
yìng
qiú