Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 答应 (dā ying) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
答应
HSK 5
Cách viết từ 答应
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dā
trả lời, đáp lại
Học chữ 答
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Ví dụ
他
答
应
帮
我
搬
家
。
Tập viết từng chữ
答
应
Từ liên quan với 答应
回答
huí
dá
trả lời
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
答案
dá
àn
đáp án
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng
答
dā
trả lời, đáp lại