Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
适应
HSK 4
Cách viết từ 适应 (shì yìng) — thứ tự nét từng chữ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Ví dụ
我
需
要
适
应
。
Nghĩa của 适应 →
Tập viết từng chữ
应
Từ liên quan với 适应
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适用
shì
yòng
áp dụng cho, phù hợp với
合适
hé
shì
phù hợp; thích hợp
适合
shì
hé
hợp, phù hợp, thích hợp
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
舒适
shū
shì
thoải mái; dễ chịu
应付
yìng
fu