Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 应付 (yìng fu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
应付
HSK 5
Cách viết từ 应付
应付
yìng
fu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Dừng
Phát lại
Chậm
Fù
chi, nộp, trả (tiền); gửi gắm, giao phó
Học chữ 付
Tập viết từng chữ
应
付
Từ liên quan với 应付
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
付
Fù
chi, nộp, trả (tiền); gửi gắm, giao phó
支付
zhī
fù
trả tiền, thanh toán
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
付款
fù
kuǎn
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
付出
fù
chū
bỏ ra
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng