Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 反应 (fǎn yìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
反应
HSK 5
Cách viết từ 反应
反应
fǎn
yìng
phản ứng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Ví dụ
他
对
我
的
建
议
没
有
任
何
反
应
。
Tập viết từng chữ
反
应
Từ liên quan với 反应
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
反
fǎn
ngược; phản đối
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反而
fǎn
ér
ngược lại
反复
fǎn
fù
lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời