Đang tải...
Pinyin không dấu: ren
任 (Rén) nghĩa là “cử, bổ nhiệm, sử dụng; đảm nhiệm, nhậm chức; nhận, chịu, chịu đựng; tùy ý, mặc ý; để cho, mặc cho; chức vụ, nhiệm vụ; trách nhiệm, đảm nhiệm; lần, nhiệm kỳ; bất kể, bất luận”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他任我们的班主任。
Tā rèn wǒmen de bānzhǔrèn.
He serves as our head teacher.
Cập nhật: