Đang tải...
Pinyin không dấu: xinren / xin ren
信任 (xìn rèn) nghĩa là “tín nhiệm, tin tưởng, tin cậy”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
建立相互信任需要很长时间,但失去信任只在一瞬间。
Jiànlì xiānghù xìnrèn xūyào hěn cháng shíjiān, dàn shīqù xìnrèn zhǐ zài yí shùnjiān.
Building mutual trust takes a long time, but losing trust happens in an instant.
Cập nhật: