Đang tải...
Cùng gõ “xin ren” nhưng 信任 đọc là xìn rèn, 新人 đọc là xīn rén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
信任 · xìn rèn
建立相互信任需要很长时间,但失去信任只在一瞬间。
Jiànlì xiānghù xìnrèn xūyào hěn cháng shíjiān, dàn shīqù xìnrèn zhǐ zài yí shùnjiān.
新人 · xīn rén
公司今天来了几位新人。
Gōngsī jīntiān lái le jǐ wèi xīnrén.