Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 新人 (xīn rén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
新人
HSK 6
Cách viết từ 新人
新人
xīn
rén
người mới (tân binh)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xīn
mới
Học chữ 新
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Ví dụ
公
司
今
天
来
了
几
位
新
人
。
Tập viết từng chữ
新
人
Từ liên quan với 新人
人
rén
người
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
新年
xīn
nián
năm mới
新
xīn
mới
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
人数
rén
shù
số người