Đang tải...
新人 (xīn rén) nghĩa là “người mới (tân binh)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
公司今天来了几位新人。
Gōngsī jīntiān lái le jǐ wèi xīnrén.
A few newcomers came to the company today.
Cập nhật: 2026-07-18