Đang tải...
Cùng gõ “xin li” nhưng 心理 đọc là xīn lǐ, 心里 đọc là xīn li. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
心理 · xīn lǐ
他需要进行心理咨询。
Tā xūyào jìnxíng xīnlǐ zīxún.
心里 · xīn li
我心里很高兴。
Wǒ xīnli hěn gāoxìng.