Đang tải...
Phồn thể: 心裡
Pinyin không dấu: xinli / xin li
心里 (xīn li) nghĩa là “trong lòng”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 心裡 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我心里很高兴。
Wǒ xīnli hěn gāoxìng.
I feel very happy inside.
Cập nhật: 2026-07-18