Đang tải...
心理 (xīn lǐ) nghĩa là “tâm lý”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “tâm lý”
Tập viết từng chữ:
他需要进行心理咨询。
Tā xūyào jìnxíng xīnlǐ zīxún.
He needs psychological counseling.
Cập nhật: 2026-05-27