Đang tải...
tín nhiệm, tin tưởng, tin cậy
(dt) thư; (đgt) tin
cử, bổ nhiệm, sử dụng; đảm nhiệm, nhậm chức; nhận, chịu, chịu đựng; tùy ý, mặc ý; để cho, mặc cho; chức vụ, nhiệm vụ; trách nhiệm, đảm nhiệm; lần, nhiệm kỳ; bất kể, bất luận
建立相互信任需要很长时间,但失去信任只在一瞬间。
Tập viết từng chữ