Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
信
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 信 (xìn) — thứ tự nét chuẩn
信
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
Ví dụ
我
收
到
了
他
的
信
。
Nghĩa của 信 →
Tập viết
Từ liên quan với 信
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
短信
duǎn
xìn
tin nhắn
信封
xìn
fēng
phong bì
信息
xìn
xī
thông tin
信心
xìn
xīn
lòng tin; sự tự tin
自信
zì
xìn
tự tin
诚信
chéng
xìn
thành tín; trung thực
微信
Wēi
xìn
WeChat
信号
xìn
hào
tín hiệu
信任
xìn
rèn
tín nhiệm, tin tưởng, tin cậy