Đang tải...
Pinyin không dấu: xin
信 (xìn) nghĩa là “(dt) thư; (đgt) tin”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 封
我收到了他的信。
Wǒ shōudào le tā de xìn.
I received his letter.
Cập nhật: 2026-05-27