Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tin tưởng”: 相信 (xiāng xìn), 信任 (xìn rèn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
相信 · xiāng xìn
我相信你能做到。
Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
信任 · xìn rèn
建立相互信任需要很长时间,但失去信任只在一瞬间。
Jiànlì xiānghù xìnrèn xūyào hěn cháng shíjiān, dàn shīqù xìnrèn zhǐ zài yí shùnjiān.