Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
应
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 应 (Yīng) — thứ tự nét chuẩn
应
Yīng
nên; họ Ưng
Ví dụ
他
应
了
一
声
。
Nghĩa của 应 →
Tập viết
Từ liên quan với 应
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
应聘
yìng
pìn
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng
对应
duì
yìng
tương ứng, đối ứng
供不应求
gōng
bù
yìng
qiú
相应
xiāng
yìng
tương ứng, phù hợp