Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
相应
HSK 6
Cách viết từ 相应 (xiāng yìng) — thứ tự nét từng chữ
相应
xiāng
yìng
tương ứng, phù hợp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Ví dụ
工
资
应
该
和
能
力
相
应
。
Nghĩa của 相应 →
Tập viết từng chữ
应
Từ liên quan với 相应
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
相同
xiāng
tóng
giống nhau