Đang tải...
Phồn thể: 相應
Pinyin không dấu: xiangying / xiang ying
相应 (xiāng yìng) nghĩa là “tương ứng, phù hợp”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 相應 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
工资应该和能力相应。
Gōngzī yīnggāi hé nénglì xiāngyìng.
Salary should correspond to ability.
Cập nhật: