Đang tải...
Cùng gõ “xiang ying” nhưng 相应 đọc là xiāng yìng, 响应 đọc là xiǎng yìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
相应 · xiāng yìng
工资应该和能力相应。
Gōngzī yīnggāi hé nénglì xiāngyìng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “xiang”