Đang tải...
Cùng gõ “xiang sheng” nhưng 相声 đọc là xiàng sheng, 响声 đọc là xiǎng shēng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
相声 · xiàng sheng
我特别喜欢听相声。
Wǒ tèbié xǐhuān tīng xiàngsheng.
响声 · xiǎng shēng
半夜突然传来一阵响声。
Bànyè tūrán chuánlái yī zhèn xiǎngshēng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “xiang”