Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
相声
HSK 6
Cách viết từ 相声 (xiàng sheng) — thứ tự nét từng chữ
相声
xiàng
sheng
hài kịch nói (đối thoại), kể lể
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shēng
âm thanh, thanh
Học chữ 声
Ví dụ
我
特
别
喜
欢
听
相
声
。
Nghĩa của 相声 →
Tập viết từng chữ
声
Từ liên quan với 相声
大声
dà
shēng
lớn tiếng
相机
xiàng
jī
máy ảnh
小声
xiǎo
shēng
nhỏ tiếng
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
声音
shēng
yīn
âm thanh; giọng nói
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
歌声
gē
shēng
tiếng hát, giọng hát
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại