Đang tải...
Cùng gõ “xiang” nhưng 想 đọc là xiǎng, 向 đọc là xiàng, 香 đọc là xiāng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
想 · xiǎng
我想喝水。
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
I want to drink water.
向 · xiàng
请向前走一百米。
Qǐng xiàng qián zǒu yībǎi mǐ.
像 · xiàng
他长得很像他爸爸。
Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “xiang”