Đang tải...
Pinyin không dấu: xiang
香 (xiāng) nghĩa là “thơm, thơm tho; thơm ngon; ngon miệng; ngủ ngon; ưa chuộng, được hoan nghênh”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 根
这个很香。
Zhège hěn xiāng.
This is very fragrant.
Cập nhật: