Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
乡
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 乡 (xiāng) — thứ tự nét chuẩn
乡
xiāng
làng, thôn, quê
Ví dụ
他
离
开
家
乡
已
经
十
年
了
。
Nghĩa của 乡 →
Tập viết
Từ liên quan với 乡
家乡
jiā
xiāng
quê hương, cố hương
乡村
xiāng
cūn
nông thôn, làng xã
故乡
gù
xiāng
quê hương, quê nhà, quê quán
乡镇
xiāng
zhèn
老乡
lǎo
xiāng
người cùng quê
城乡
chéng
xiāng
thành thị và nông thôn, đô thị - nông thôn