Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老乡 (lǎo xiāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
老乡
HSK 6
Cách viết từ 老乡
老乡
lǎo
xiāng
người cùng quê
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
xiāng
làng, thôn, quê
Học chữ 乡
Ví dụ
他
在
外
地
遇
见
了
老
乡
。
Tập viết từng chữ
老
乡
Từ liên quan với 老乡
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
老
lǎo
già, cũ, xưa
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
老虎
lǎo
hǔ
老公
lǎo
gōng
chồng
老家
lǎo
jiā
quê nhà
家乡
jiā
xiāng
quê hương, cố hương